

Cặp nhiệt điện Type K có thể dùng để đo nhiệt độ từ –65oC đến +1260oC.
Cách điện bằng oxít vô cơ φ1.5mm, daøi 20 mm, 30mm,…
Can nhiệt vỏ inox , φ21mm dài theo yêu cầu
Xuất xứ: Đức
CHUYÊN CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG: NƯỚC, CƠ KHÍ, ĐIỆN, NÔNG NGHIỆP, THỦY SẢN... TƯ VẤN XỬ LÝ VẬN HÀNH BỂ BƠI

Chỉ thị số: Bằng LDS cao 80mm
Thang đo hàm ẩm: từ 0 tới 100%.
Độ chính xác : ± 2%
Độ phân giải : 0,5%
Thời gian hồi đáp: <>
Thang đo nhiệt độ: Từ -40 tới 123,8oC.
Độ chính xác : ± 0,50C
Độ phân giải: 0,10C
Khoảng cách vẫn có thể đọc rõ: 50 m
Nguồn điện: 220V 50Hz
Dòng diện tiêu thụ: 100 mA.
Vỏ hộp: bằng sơn tĩnh điện
Kích thước : 400 x 300 x 80 mm
Xuất xứ: Apel


Ứng dụng: Đo nồng độ tổng chất rắn hoà tan, quy đổi tương ứng theo nồng độ CaCO3.
Chỉ thị số: bằng tinh thể lỏng LCD với 3½ số có độ cao 13 mm
Thang đo :
1 = 0 – 199,9 mg/L (ppm)
2 = 0 – 1999 mg/L (ppm)
3 = 0 – 19,99 g/L (ppt)
Độ chính xác : ( ở 25 oC) max. ± 2%
Điện cực: graphit
Khoảng bù trừ nhiệt độ: 0 – 60oC
Nguồn điện: pin 9V
Tự động báo nguồn điện yếu: hiện chữ “LOBAT” .
Điều kiện môi trường để máy hoạt động: 0….50oC ; RH <>
Kích thước: 148 mm x 83 mm x 30 mm
Trong lượng: 410 g
Xuất xứ: Apel-Linh kiện chính Đức, lắp ráp Việt Nam


Máy Energy Monitor 3000 dùng để đo công suất điện, đo ghi lại năng lượng điện tiêu thụ.
Chỉ thị và ghi lại điện áp V, cường độ dòng điện A, tần số Hz, công suất hiệu dụng , công suất biểu kiến, cosφ.
Xác định thời gian khởi động của máy (vd. Tủ lạnh)
Chỉ thị năng lượng đã sử dụng và cả số tiền phải chi phí.
Có thể lập trình với 2 giá điện khác nhau.
Energy Monitor 3000 chỉ được dùng với điện lưới 220V AC 50Hz và chỉ được nối với tải có công suất tối đa 3000W ( cường độ dòng điện max. 13A). Không được dùng ngoài trời, sử dụng nơi khô ráo có nhiệt độ từ +10 đến 40oC.
Đặc trưng kỹ thuật
Điện áp : 220V AC
Dòng điện max. : 13A
Công suất max. : 3000W (3kW)
Chỉ thị quá tải : từ 3072W chỉ thị nhấp nháy, quá 3000W có thể làm hư hỏng Energy Monitor 3000
Sai số : ±1% < style="mso-spacerun:yes"> ±4% >2500W
Nhiệt độ môi trường hoạt động : từ 10 đến 40oC
Pin : CR 1620, 3V
Khoảng chỉnh biểu giá (tariff) điện : 0,001 đến 9.999
Chỉ thị năng lượng tiêu thụ : 0,001 đến 15.000 kWh (OFL=quá thang chỉ thị)
Kích thước (L x B x H) : 135 x 70 x 82 cm


Hiển thị: Màn hình tinh thể lỏng LCD 4-3/4 số
Thang đo:
0-40.000lux
0-4000fc
Sai số:
0 đến 40.000 lux
Sai số ± 3% ± 5 ( khoảng 0,01lux -10lux)
0-4.000 fc
Sai số : ± 3% ± 5 (khoảng 0,001fc -1fc)
Tốc độ đo: 2 / giây
Nhiệt độ hoạt động: 0° C - 40 ° C (32 ° F - 104 ° F ). Độ ẩm 0-80%
Ảnh hưởng nhiệt độ: ± 0,1%
Loại pin: 9V Neda 1604 hoặc 6F22 9V
Tuổi thọ pin: khoảng. 170 giờ
trọng lượng: khoảng. 180g (với pin)
Kích thước: 196 x 54 x 33 mm

Đo hàm lượng oxy hòa tan trong nước như: nước nuôi trồng thủy sản, nước thải…
Thông số kỹ thuật
Chỉ thị số: Tinh thể lỏng LCD với 3.1/2 số, cao 13mm
Khoảng đo: 0 ÷ 20 mg/l h hoàn tan trong dung dịch
Sai số đo : ± 0,4 mg/l (250C)
Độ phân giải : 0,1 mg/l.
Nguồn điện : pin 9V.
Dòng điện tiêu thụ: 2 mA
Khoảng bù trừ nhiệt độ : từ 0 tới 400C.
Tự động báo nguồn điện yếu : mặt LCD hiện chữ “LOBAT”
Vỏ hộp : bằng plastic màu đen, có thể sử dụng ngay trong những môi trường có hơi dung môi hau hơi dầu.
Kích thước : 150 mm x 85 mm x 30 mm
Trọng lượng : 400 g
Kèm theo: dung dịch điện giải và màng điện cực


Độ chính xác độ ẩm tương đối:
±5% ( 0% - 20%)
±3,5% (20% - 40% , 60% - 80%)
±3% ( 40% - 60%)
Độ chính xác nhiệt độ:
±2% ( -40oC đến -10oC , +40oC đến +70oC)
±1% (-10oC đến 40oC)
Độ phân giải: 0,1% ( độ ẩm) , 0,1oC (nhiệt độ)
Bộ nhớ: 32700 trị số đo
Khoảng cách thời gian ghi đo số liệu : từ 1 giây đến 24 giờ
Máy tính: Windows 2000 / XP hay
Pin: 1 x 3,6V Lithium
Kích thước: 94 x 48 x 33 mm
Trọng lượng: 115g
STT | CHỦNG LOẠI | THIẾT BỊ | MÃ SỐ |
| 1 2 | Đo độ dẫn điện | Máy đo độ dẫn điện 0- 20mS/cm Máy đo độ dẫn điện 0- 200mS/cm | SCM-2004 SCM-902A |
| 3 | Đo độ muối | Máy đo độ muối 0- 50 gam/ lít | SM-802 |
| 4 | Đo đo TDS | Máy đo TDS | TDS-2009 |
| 5 6 | Đo độ pH | Máy đo pH và điện cực thủy tinh tròn E-331 Máy đo pH và thế Redox và điện cực thủy tinh tròn E-331 Máy đo oxy hòa tan trong nước | PH-506 PH-62K DO-802 |
| 7 8 | Điều khiển pH | Máy đo và khống chế pH & điện cực thủy tinh tròn Phần mềm đo ghi và điều khiển pH (đặt hàng) | PHC-62K PHC-602 |
| 9 10 11 12 13 14 15 | Điện cực pH và dung dịch chuẩn (dung dịch đệm) | Điện cực pH / Sentek – Anh Quốc -tròn (dung dịch pH 0…14) -nhọn (đo pH đất và dung dịch) Điện cực pH / Meinsberg - Đức -tròn (dung dịch pH 0…14) -Redox / ORP Điện cực pH / Apel Instruments -tròn ( dung dịch 0-14) Bộ dung dịch đệm pH (pH4, 7, 10 & KCL 3M) – 100ml Bộ dung dịch đệm pH (pH4, 7, 10 & KCl 3M) – 500ml | P11 P18 EGA 131 EMC 130 E-331 |
| 16 17 18 19 20 21 | Đo nhiệt độ | Máy đo cầm tay –50oC đến +150oC Máy đo dùng Type K –65oC đến +1150oC (chưa có đầu đo) Máy đo dùng Type K -65,0oC đến +199,9oC (chưa có đầu đo) Đầu đo nhiệt (can nhiệt) chiều dài theo yêu cầu Cặp nhiệt điện Type K 300mm /f1.5mm ( B&B –Đức) Cặp nhiệt điện Type K 500mm /f1.5mm ( B&B –Đức) | DTM-092K KTM-905 KTM-607 |
| 22 23 24 25 26 | Đo độ ẩm | Máy chỉ thị độ ẩm gỗ và beton Máy đo độ ẩm và nhiệt độ không khí Máy đo độ ẩm và nhiệt độ không khí mặt chỉ thị 30 X 40 cm Thiết bị đo & điều khiển độ ẩm không khí / Đo nhiệt độ Phần mềm đo ghi độ ẩm và nhiệt độ | ABG-01 HTM-1004 HTM-807 HC-904 HTR-304 |
| 27 | CN xử lý nước | Thiết bị chống bám vôi & gỉ đường ống | CVG- 703 |
| 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 | Hàng nhập khẩu | Máy đo tốc độ gió Máy đo cường độ âm thanh 30 – 130 dB Máy đo cường độ âm thanh 40 – 130 dB Máy đo ánh sáng – Luxmeter Máy đo ánh sáng – Luxmeter Máy đo/ ghi nhiết độ, độ ẩm không khí kết nối USB Máy đo vận tốc vòng quay – Laser Photo tachometer Máy đo điện từ trường 16 Hz - 2 kHz Máy đo điện từ trường 800 MHz – 2,5 GHz Máy đo độ ẩm gỗ Máy dò kim loại, dây điện, gỗ Đồng hồ đo năng lượng điện V. A, USB-Temperature logger | Winmaster 2 SL-100 Sl-50 MS-1300 MS-1500 DL-140TH DT-IL ME 3030B HF 32D MO-280 PRO 8L 300cont DL-100 |